Date Log
HIỆU ỨNG ÂM ĐIỆN TỪ TRONG HỐ LƯỢNG TỬ
Corresponding Author(s) : Nguyễn Văn Hiếu
Tạp chí Khoa học Xã hội, Nhân văn và Giáo dục,
T. 2 S. 1 (2012): TẠP CHÍ KHOA HỌC XÃ HỘI, NHÂN VĂN VÀ GIÁO DỤC
Tóm tắt
Hiệu ứng âm điện từ trong hố lượng tử được khảo sát với sóng âm có bước sóng l=2π/q nhỏ hơn quãng đường tự do trung bình ℓ của điện tử và trong miền siêu âm qℓ>>1 (ở đây q là số sóng âm). Biểu thức giải tích của dòng âm điện từ jAME được tính toán bằng cách sử dụng phương trình động Boltzmann cho điện tử tương tác với sóng âm trong trường hợp thời gian phục hồi xung lượng t xấp xỉ là hằng số và khí điện tử không suy biến. Sự phụ thuộc phi tuyến của jAME lên nhiệt độ T của hệ, số sóng âm q và độ rộng của hố lượng tử đã đạt được. Kết quả chỉ ra rằng sự tồn tại của các đỉnh jAME là do sự dịch chuyển giữa các mini vùng n®n’ trong hố lượng tử. Tính toán số được thực hiện và kết quả này được phân tích cho hố lượng tử AlAs/GaAs/AlAs. Tất cả các kết quả này được so sánh với bán dẫn khối và siêu mạng để chỉ ra sự khác biệt.
Từ khóa
Tải về trích dẫn
Endnote/Zotero/Mendeley (RIS)BibTeX
-
[1] R. H. Parmenter, Phys. Rev., 89(1973) 990
[2] M. Rotter, A. V. Kalameit, A.O. Grovorov, Phys. Rev. Lett., 82(1999) 2171
[3] P. E. Lippens, M. Lannoo, J.F. Pouliquen, J. Appl. Phys., 66(1989) 1209
[4] V. V. Afonin, Yu. Gal’prin, Semiconductor., 27(1993) 61
[5] S. Y. Mensah, F. K. A. Allotey: J. Phys: Condens. Matter. 6 (1994) 6793.
[6] S. Y. Mensah, F. K. A. Allotey: J. Phys: Condens. Matter. 12 (2000) 5225.
[7] S. Y. Mensah, N. G. Mensah: J. Phys: Superlattices and Micros. 37(2005) 87 .
[8] M. I. Kaganov, Sh. T. Mevlynt, I. M. Suslev: Sov. Phys. JETP. 51 (1980) 189.
[9] N. Q. Bau, N. V. Hieu, N. T. Thuy, T. C. Phong: Coms. Phys. 3 (2010) 249.
[10] J. M. Shilton, D. R. Mace, V. I. Talyanskii: J. Phys:Condens. Matter. 8 (1996) 337.
[11] F. A. Maao: Phys.Rev. B56 (1997) 4028.
[12] O. E. Wohlman, Y. Levinson, Yu. M. Galperin: Phys.Rev. B62 (2000) 7283.
[13] N. A. Zimbovskaya, G. Gumbs: J. Phys: Condens. Matter. 13 (2001) 409.
[14] Yu. M. Galperin, O. E. Wohlman, Y. Levinson: Phys. Rev. B63 (2001) 153309
[15] N. I. Kramer, Sov. Phys. Dokl, 9(1965) 552
[16] T. Yamada, J.Phys. Soc. Japan, 20(1965) 1424
[17] E. M. Epshtein, YU. V. Gulyaev Sov.phys.Solids state., 9(1967) 28
[18] N. Q. Anh, N. Q. Bau, N.V. Huong J.Phys. VN, 2(1990) 12
[19] A. D. Margulis, J.Phys., 6(1994) 6139
[20] K. Mineichi, T. Shoji, J.Phys. Soc. Japan, 30(1970) 3
[21] S. Y. Mensah, F. K. A. Allotey, S. Adjepong, J.Phys., 8 (1996) 1235.
[22] N. Q. Bau, N. V. Hieu: PIERS Proceeding. 51 (2010) 342.