Date Log
QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN THIÊN VĂN HỌC PHƯƠNG TÂY Ở TRUNG QUỐC TỪ THẾ KỈ XVII ĐẾN THẾ KỈ XVIII
Corresponding Author(s) : Trương Anh Thuận
Tạp chí Khoa học Xã hội, Nhân văn và Giáo dục,
T. 9 S. 4 (2019): TẠP CHÍ KHOA HỌC XÃ HỘI, NHÂN VĂN VÀ GIÁO DỤC
Tóm tắt
Từ thế kỉ XVII đến thế kỉ XVIII, với nỗ lực đưa Thiên Chúa giáo du nhập và phát triển ở Trung Quốc, các giáo sĩ phương Tây, đặc biệt là thừa sai dòng Tên đã tìm ra một phương cách hữu hiệu, nhằm hiện thực hóa mục đích này. Đó chính là sử dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật châu Âu, để thỏa mãn sự hiếu kì cũng như mong muốn tìm hiểu những kiến thức mới lạ của vua chúa, quan lại và trí thức ở Trung Quốc, từ đó hi vọng sẽ lôi cuốn thành công các lực lượng xã hội nói trên theo đạo. Chính điều này đã tạo ra một hiện tượng độc đáo: Thiên Chúa giáo dần dần du nhập vào Trung Quốc và song hành với đó là quá trình tiếp nhận các thành tựu khoa học kĩ thuật phương Tây tại hai nước này. Trong đó, thiên văn học là một trong những lĩnh vực tiêu biểu nhất. Trên cơ sở khai thác nguồn sử liệu gốc và các thành quả nghiên cứu của giới học giả Trung Quốc cũng như trên thế giới, đồng thời kết hợp vận dụng hệ thống phương pháp nghiên cứu của khoa học Lịch sử với các phương pháp khác, bài viết bước đầu làm rõ quá trình tiếp nhận thiên văn học phương Tây ở Trung Quốc từ thế kỉ XVII đến thế kỉ XVIII, đóng góp nhất định đối với việc nghiên cứu lịch sử giao lưu văn hóa Đông - Tây ở Trung Quốc trong các thế kỉ XVII, XVIII.
Từ khóa
Tải về trích dẫn
Endnote/Zotero/Mendeley (RIS)BibTeX
-
[1] Bernard, Henri (1945). “Les Adaptations Chinoises D'ouvrages Europeens: Bibliographie Chronologique Depuis la Venue des Portugais à Canton Jusqu'à la Mission Française de Pékin 1514-1688”. Monumenta Serica, 10.
[2] 方豪 (1966). 李之藻研究. 商务印书馆, 台北.
[3] 潘鼐 (2005). 中国古天文仪器史. 山西教育出 版社, 太原.
[4] Hetherington, Edith W., Hetherington, Norriss S. (2009). Astronomy and Culture. Santa Barbara: Greenwood Press.
[5] 胡先媛 (1996). 从 “明清间耶稣会士译著提要” 看中西学术交流. 四川图书馆学报, 第06期.
[6] 刘耘华 (2003). 利玛窦等早期传教士的学术传 教策 略及其文化意义. 天津社会科学, 第06期.
[7] 梁启超 (2001). 中国近三百年学术史, 山西古 籍出版社, 太源.
[8] 马振涛 (2010). “西学东渐”与 “东学西渐” 明末 清初传教士科技翻译的历史文化语境. 语文学刊, 第 08期.
[9] Needham, Joseph, Ling, Wang (1959). Science and Civilisation in China, 3, Cambridge University Press.
[10] Pfister, Louis (1934). Notices biographiques et bibliographiques sur les jésuites de l’ancienne mission de Chine, Vol. II, Shanghai: Imprimerie de la Mission catholique.
[11] 钱存训, 戴文伯 (1986). 近世译书对中国现代化 的影响. 文献. 第02期.
[12] 史靜寰 (1983). 談明清之際入華耶穌會士的學 術傳教. 內蒙古師大學報, 第03期.
[13] 宋军令 (2006). 明末历局与西学东渐. 信阳师范 学院学报 (哲学社会科学版), 第04期.
[14] 徐光启撰, 王重民辑校 (1984). 徐光启集 (下册). 上海古籍出版社, 上海.
[15] 徐宗泽 (1949). 明清间耶稣会士著译提要. 上海 书店出版社, 上海.
[16] 許嘉璐 (2004). 二十四史全譯 (第03冊). 漢語大 詞典出版社, 上海.
[17] 姚傳森 (2004). 清代欽天監的天文工作. 廣西 民族學院學報 (自然科學版), 第02期.
[18] 楊豔萍 (2002). 欽天監裏的傳教士. 文史知識, 第04期.
[19] 张柏春 (2000). 明清测天仪器之欧化: 十七, 十八世纪传入中国的欧洲天文仪器技术及其历史地位. 辽宁教育出版社, 沈阳.
[20] 朱谦之 (2002). 朱谦之文集 (第07卷). 福建教 育出版社, 福州.